Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang kilômét/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] sang đơn vị kilômét/lít [km/L]
mét/gallon (Anh)
Định nghĩa: mét/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
kilômét/lít
Định nghĩa: kilômét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang kilômét/lít
| mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] | kilômét/lít [km/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/gallon (Anh) | 0.000002 kilômét/lít |
| 0.10 mét/gallon (Anh) | 0.000022 kilômét/lít |
| 1 mét/gallon (Anh) | 0.000220 kilômét/lít |
| 2 mét/gallon (Anh) | 0.000440 kilômét/lít |
| 3 mét/gallon (Anh) | 0.000660 kilômét/lít |
| 5 mét/gallon (Anh) | 0.001100 kilômét/lít |
| 10 mét/gallon (Anh) | 0.002200 kilômét/lít |
| 20 mét/gallon (Anh) | 0.004399 kilômét/lít |
| 50 mét/gallon (Anh) | 0.0110 kilômét/lít |
| 100 mét/gallon (Anh) | 0.0220 kilômét/lít |
| 1000 mét/gallon (Anh) | 0.2200 kilômét/lít |
Cách chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang kilômét/lít
1 mét/gallon (Anh) = 0.000220 kilômét/lít
1 kilômét/lít = 4546 mét/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/gallon (Anh) sang kilômét/lít:
15 mét/gallon (Anh) = 15 × 0.000220 kilômét/lít = 0.003300 kilômét/lít