Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dekamét/lít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] sang đơn vị dekamét/lít [dam/L]
mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)]
dekamét/lít [dam/L]

mét/gallon (Anh)

Định nghĩa: mét/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

dekamét/lít

Định nghĩa: dekamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dekamét/lít

mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] dekamét/lít [dam/L]
0.01 mét/gallon (Anh) 0.000220 dekamét/lít
0.10 mét/gallon (Anh) 0.002200 dekamét/lít
1 mét/gallon (Anh) 0.0220 dekamét/lít
2 mét/gallon (Anh) 0.0440 dekamét/lít
3 mét/gallon (Anh) 0.0660 dekamét/lít
5 mét/gallon (Anh) 0.1100 dekamét/lít
10 mét/gallon (Anh) 0.2200 dekamét/lít
20 mét/gallon (Anh) 0.4399 dekamét/lít
50 mét/gallon (Anh) 1.10 dekamét/lít
100 mét/gallon (Anh) 2.20 dekamét/lít
1000 mét/gallon (Anh) 22.00 dekamét/lít

Cách chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang dekamét/lít

1 mét/gallon (Anh) = 0.021997 dekamét/lít

1 dekamét/lít = 45.46 mét/gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/gallon (Anh) sang dekamét/lít:
15 mét/gallon (Anh) = 15 × 0.021997 dekamét/lít = 0.329953 dekamét/lít

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/gallon (Anh) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.