Chuyển đổi tấn-lực (dài) sang tấn-lực (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài) [tonf (UK)] sang đơn vị tấn-lực (hệ mét) [tf]
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài) sang tấn-lực (hệ mét)
| tấn-lực (dài) [tonf (UK)] | tấn-lực (hệ mét) [tf] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài) | 0.0102 tấn-lực (hệ mét) |
| 0.10 tấn-lực (dài) | 0.1016 tấn-lực (hệ mét) |
| 1 tấn-lực (dài) | 1.02 tấn-lực (hệ mét) |
| 2 tấn-lực (dài) | 2.03 tấn-lực (hệ mét) |
| 3 tấn-lực (dài) | 3.05 tấn-lực (hệ mét) |
| 5 tấn-lực (dài) | 5.08 tấn-lực (hệ mét) |
| 10 tấn-lực (dài) | 10.16 tấn-lực (hệ mét) |
| 20 tấn-lực (dài) | 20.32 tấn-lực (hệ mét) |
| 50 tấn-lực (dài) | 50.80 tấn-lực (hệ mét) |
| 100 tấn-lực (dài) | 101.60 tấn-lực (hệ mét) |
| 1000 tấn-lực (dài) | 1016 tấn-lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài) sang tấn-lực (hệ mét)
1 tấn-lực (dài) = 1.02 tấn-lực (hệ mét)
1 tấn-lực (hệ mét) = 0.984207 tấn-lực (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài) sang tấn-lực (hệ mét):
15 tấn-lực (dài) = 15 × 1.02 tấn-lực (hệ mét) = 15.24 tấn-lực (hệ mét)