Chuyển đổi tấn-lực (dài) sang kilonewton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (dài) [tonf (UK)] sang đơn vị kilonewton [kN]
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
kilonewton
Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài) sang kilonewton
| tấn-lực (dài) [tonf (UK)] | kilonewton [kN] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài) | 0.0996 kilonewton |
| 0.10 tấn-lực (dài) | 0.9964 kilonewton |
| 1 tấn-lực (dài) | 9.96 kilonewton |
| 2 tấn-lực (dài) | 19.93 kilonewton |
| 3 tấn-lực (dài) | 29.89 kilonewton |
| 5 tấn-lực (dài) | 49.82 kilonewton |
| 10 tấn-lực (dài) | 99.64 kilonewton |
| 20 tấn-lực (dài) | 199.28 kilonewton |
| 50 tấn-lực (dài) | 498.20 kilonewton |
| 100 tấn-lực (dài) | 996.40 kilonewton |
| 1000 tấn-lực (dài) | 9964 kilonewton |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài) sang kilonewton
1 tấn-lực (dài) = 9.96 kilonewton
1 kilonewton = 0.100361 tấn-lực (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài) sang kilonewton:
15 tấn-lực (dài) = 15 × 9.96 kilonewton = 149.46 kilonewton