Chuyển đổi tấn-lực (dài) sang newton
tấn-lực (dài)
Định nghĩa: tấn-lực (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài) bằng 9964.0164181707 newton.
newton
Định nghĩa: newton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị Newton được Đặt tên theo Isaac Newton vì đã đóng góp cho cơ học cổ điển-đặc biệt là định luật chuyển động thứ hai của ông, trong đó nói rằng tốc độ thay đổi động lượng của một cơ thể tỷ lệ thuận với lực áp dụng, và sự thay đổi động lượng này xảy ra theo hướng của lực áp dụng.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị lực có nguồn gốc si, Newton là đơn vị lực được ưa thích, và được sử dụng rộng rãi trong các bối cảnh khoa học, đặc biệt là trong vật lý. Trong sử dụng hàng ngày, các đơn vị như Pound-Force đôi khi được sử dụng thay thế cho Newton ở các nước như Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (dài) sang newton
| tấn-lực (dài) [tonf (UK)] | newton [N] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (dài) | 99.64 newton |
| 0.10 tấn-lực (dài) | 996.40 newton |
| 1 tấn-lực (dài) | 9964 newton |
| 2 tấn-lực (dài) | 19928 newton |
| 3 tấn-lực (dài) | 29892 newton |
| 5 tấn-lực (dài) | 49820 newton |
| 10 tấn-lực (dài) | 99640 newton |
| 20 tấn-lực (dài) | 199280 newton |
| 50 tấn-lực (dài) | 498201 newton |
| 100 tấn-lực (dài) | 996402 newton |
| 1000 tấn-lực (dài) | 9964016 newton |
Cách chuyển đổi tấn-lực (dài) sang newton
1 tấn-lực (dài) = 9964 newton
1 newton = 0.000100 tấn-lực (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (dài) sang newton:
15 tấn-lực (dài) = 15 × 9964 newton = 149460 newton