Chuyển đổi pound/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/giây [lb/s] sang đơn vị tấn (hệ mét)/giờ [t/h]
pound/giây
Định nghĩa: pound/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound/giây bằng 0.45359237 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/giờ
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/giờ bằng 0.2777777778 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi pound/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
| pound/giây [lb/s] | tấn (hệ mét)/giờ [t/h] |
|---|---|
| 0.01 pound/giây | 0.0163 tấn (hệ mét)/giờ |
| 0.10 pound/giây | 0.1633 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1 pound/giây | 1.63 tấn (hệ mét)/giờ |
| 2 pound/giây | 3.27 tấn (hệ mét)/giờ |
| 3 pound/giây | 4.90 tấn (hệ mét)/giờ |
| 5 pound/giây | 8.16 tấn (hệ mét)/giờ |
| 10 pound/giây | 16.33 tấn (hệ mét)/giờ |
| 20 pound/giây | 32.66 tấn (hệ mét)/giờ |
| 50 pound/giây | 81.65 tấn (hệ mét)/giờ |
| 100 pound/giây | 163.29 tấn (hệ mét)/giờ |
| 1000 pound/giây | 1633 tấn (hệ mét)/giờ |
Cách chuyển đổi pound/giây sang tấn (hệ mét)/giờ
1 pound/giây = 1.63 tấn (hệ mét)/giờ
1 tấn (hệ mét)/giờ = 0.612395 pound/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/giây sang tấn (hệ mét)/giờ:
15 pound/giây = 15 × 1.63 tấn (hệ mét)/giờ = 24.49 tấn (hệ mét)/giờ