Chuyển đổi millijoule sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millijoule [mJ] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
millijoule
Định nghĩa: millijoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 millijoule bằng 0.001 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi millijoule sang Hằng số Rydberg
| millijoule [mJ] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 millijoule | 4587420897381 Hằng số Rydberg |
| 0.10 millijoule | 45874208973812 Hằng số Rydberg |
| 1 millijoule | 458742089738118 Hằng số Rydberg |
| 2 millijoule | 917484179476237 Hằng số Rydberg |
| 3 millijoule | 1376226269214355 Hằng số Rydberg |
| 5 millijoule | 2293710448690592 Hằng số Rydberg |
| 10 millijoule | 4587420897381184 Hằng số Rydberg |
| 20 millijoule | 9174841794762368 Hằng số Rydberg |
| 50 millijoule | 22937104486905920 Hằng số Rydberg |
| 100 millijoule | 45874208973811840 Hằng số Rydberg |
| 1000 millijoule | 458742089738118400 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi millijoule sang Hằng số Rydberg
1 millijoule = 458742089738118 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 millijoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millijoule sang Hằng số Rydberg:
15 millijoule = 15 × 458742089738118 Hằng số Rydberg = 6881131346071776 Hằng số Rydberg