Chuyển đổi millijoule sang feet-pound

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millijoule [mJ] sang đơn vị feet-pound [ft*lbf]
millijoule [mJ]
feet-pound [ft*lbf]

millijoule

Định nghĩa: millijoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 millijoule bằng 0.001 joule.

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

Bảng chuyển đổi millijoule sang feet-pound

millijoule [mJ] feet-pound [ft*lbf]
0.01 millijoule 0.000007 feet-pound
0.10 millijoule 0.000074 feet-pound
1 millijoule 0.000738 feet-pound
2 millijoule 0.001475 feet-pound
3 millijoule 0.002213 feet-pound
5 millijoule 0.003688 feet-pound
10 millijoule 0.007376 feet-pound
20 millijoule 0.0148 feet-pound
50 millijoule 0.0369 feet-pound
100 millijoule 0.0738 feet-pound
1000 millijoule 0.7376 feet-pound

Cách chuyển đổi millijoule sang feet-pound

1 millijoule = 0.000738 feet-pound

1 feet-pound = 1356 millijoule

Ví dụ

Chuyển đổi 15 millijoule sang feet-pound:
15 millijoule = 15 × 0.000738 feet-pound = 0.011063 feet-pound

Chuyển đổi millijoule sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.