Chuyển đổi millijoule sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millijoule [mJ] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
millijoule
Định nghĩa: millijoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 millijoule bằng 0.001 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi millijoule sang calo (dinh dưỡng)
| millijoule [mJ] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 millijoule | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 millijoule | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 1 millijoule | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 2 millijoule | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 3 millijoule | 0.000001 calo (dinh dưỡng) |
| 5 millijoule | 0.000001 calo (dinh dưỡng) |
| 10 millijoule | 0.000002 calo (dinh dưỡng) |
| 20 millijoule | 0.000005 calo (dinh dưỡng) |
| 50 millijoule | 0.000012 calo (dinh dưỡng) |
| 100 millijoule | 0.000024 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 millijoule | 0.000239 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi millijoule sang calo (dinh dưỡng)
1 millijoule = 0.000000 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 4186800 millijoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millijoule sang calo (dinh dưỡng):
15 millijoule = 15 × 0.000000 calo (dinh dưỡng) = 0.000004 calo (dinh dưỡng)