Chuyển đổi millijoule sang kilojoule
millijoule
Định nghĩa: millijoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 millijoule bằng 0.001 joule.
kilojoule
Định nghĩa: kilojoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule bằng 1000 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Kilojoule, giống như các đơn vị có nguồn gốc si khác, sử dụng tiền tố si để biểu thị bội số hoặc bội số của đơn vị nhất định. Trong trường hợp này, tiền tố "Kilo" được sử dụng để thể hiện bội số 1000.
Cách sử dụng hiện tại: Ở các quốc gia đã áp dụng si, kilojoule được sử dụng rộng rãi như một đơn vị năng lượng thực phẩm. Trong một số trường hợp, cả kilojoules và kilocalories đều được hiển thị, mặc dù ở các quốc gia như Hoa Kỳ, chỉ có kilocalories được hiển thị (thường được gọi là "calo") trên nhãn thực phẩm. Ngoài việc sử dụng hàng ngày này, kilojoules được sử dụng trong bối cảnh khoa học trên toàn thế giới.
Bảng chuyển đổi millijoule sang kilojoule
| millijoule [mJ] | kilojoule [kJ] |
|---|---|
| 0.01 millijoule | 0.000000 kilojoule |
| 0.10 millijoule | 0.000000 kilojoule |
| 1 millijoule | 0.000001 kilojoule |
| 2 millijoule | 0.000002 kilojoule |
| 3 millijoule | 0.000003 kilojoule |
| 5 millijoule | 0.000005 kilojoule |
| 10 millijoule | 0.000010 kilojoule |
| 20 millijoule | 0.000020 kilojoule |
| 50 millijoule | 0.000050 kilojoule |
| 100 millijoule | 0.000100 kilojoule |
| 1000 millijoule | 0.001000 kilojoule |
Cách chuyển đổi millijoule sang kilojoule
1 millijoule = 0.000001 kilojoule
1 kilojoule = 1000000 millijoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millijoule sang kilojoule:
15 millijoule = 15 × 0.000001 kilojoule = 0.000015 kilojoule