Chuyển đổi pound/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound/inch khối [lb/in^3] sang đơn vị Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)]
pound/inch khối
Định nghĩa: pound/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/inch khối bằng 27679.904710191 kilôgram/mét khối.
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi pound/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
| pound/inch khối [lb/in^3] | Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] |
|---|---|
| 0.01 pound/inch khối | 0.0502 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 0.10 pound/inch khối | 0.5016 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1 pound/inch khối | 5.02 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 2 pound/inch khối | 10.03 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 3 pound/inch khối | 15.05 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 5 pound/inch khối | 25.08 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 10 pound/inch khối | 50.16 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 20 pound/inch khối | 100.33 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 50 pound/inch khối | 250.81 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 100 pound/inch khối | 501.63 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1000 pound/inch khối | 5016 Mật độ Trái đất (trung bình) |
Cách chuyển đổi pound/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình)
1 pound/inch khối = 5.02 Mật độ Trái đất (trung bình)
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 0.199350 pound/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound/inch khối sang Mật độ Trái đất (trung bình):
15 pound/inch khối = 15 × 5.02 Mật độ Trái đất (trung bình) = 75.24 Mật độ Trái đất (trung bình)