Chuyển đổi SCSI (Đồng bộ) sang IDE (chế độ DMA 2)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (Đồng bộ) [SCSI (Sync)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
SCSI (Đồng bộ)
Định nghĩa: SCSI (Đồng bộ) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Đồng bộ) bằng 40000000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (Đồng bộ) sang IDE (chế độ DMA 2)
| SCSI (Đồng bộ) [SCSI (Sync)] | IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (Đồng bộ) | 0.003012 IDE (chế độ DMA 2) |
| 0.10 SCSI (Đồng bộ) | 0.0301 IDE (chế độ DMA 2) |
| 1 SCSI (Đồng bộ) | 0.3012 IDE (chế độ DMA 2) |
| 2 SCSI (Đồng bộ) | 0.6024 IDE (chế độ DMA 2) |
| 3 SCSI (Đồng bộ) | 0.9036 IDE (chế độ DMA 2) |
| 5 SCSI (Đồng bộ) | 1.51 IDE (chế độ DMA 2) |
| 10 SCSI (Đồng bộ) | 3.01 IDE (chế độ DMA 2) |
| 20 SCSI (Đồng bộ) | 6.02 IDE (chế độ DMA 2) |
| 50 SCSI (Đồng bộ) | 15.06 IDE (chế độ DMA 2) |
| 100 SCSI (Đồng bộ) | 30.12 IDE (chế độ DMA 2) |
| 1000 SCSI (Đồng bộ) | 301.20 IDE (chế độ DMA 2) |
Cách chuyển đổi SCSI (Đồng bộ) sang IDE (chế độ DMA 2)
1 SCSI (Đồng bộ) = 0.301205 IDE (chế độ DMA 2)
1 IDE (chế độ DMA 2) = 3.32 SCSI (Đồng bộ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (Đồng bộ) sang IDE (chế độ DMA 2):
15 SCSI (Đồng bộ) = 15 × 0.301205 IDE (chế độ DMA 2) = 4.52 IDE (chế độ DMA 2)