Chuyển đổi PEN sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi PEN sang UZS
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 34.45 UZS |
| 0.10 PEN | 344.48 UZS |
| 1 PEN | 3445 UZS |
| 2 PEN | 6890 UZS |
| 3 PEN | 10334 UZS |
| 5 PEN | 17224 UZS |
| 10 PEN | 34448 UZS |
| 20 PEN | 68895 UZS |
| 50 PEN | 172239 UZS |
| 100 PEN | 344477 UZS |
| 1000 PEN | 3444775 UZS |
Cách chuyển đổi PEN sang UZS
1 PEN = 3445 UZS
1 UZS = 0.000290 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang UZS:
15 PEN = 15 × 3445 UZS = 51672 UZS