Chuyển đổi PEN sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi PEN sang STN
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 0.0632 STN |
| 0.10 PEN | 0.6317 STN |
| 1 PEN | 6.32 STN |
| 2 PEN | 12.63 STN |
| 3 PEN | 18.95 STN |
| 5 PEN | 31.59 STN |
| 10 PEN | 63.17 STN |
| 20 PEN | 126.34 STN |
| 50 PEN | 315.86 STN |
| 100 PEN | 631.72 STN |
| 1000 PEN | 6317 STN |
Cách chuyển đổi PEN sang STN
1 PEN = 6.32 STN
1 STN = 0.158297 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang STN:
15 PEN = 15 × 6.32 STN = 94.76 STN