Chuyển đổi PEN sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi PEN sang CVE
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 0.2862 CVE |
| 0.10 PEN | 2.86 CVE |
| 1 PEN | 28.62 CVE |
| 2 PEN | 57.24 CVE |
| 3 PEN | 85.87 CVE |
| 5 PEN | 143.11 CVE |
| 10 PEN | 286.22 CVE |
| 20 PEN | 572.44 CVE |
| 50 PEN | 1431 CVE |
| 100 PEN | 2862 CVE |
| 1000 PEN | 28622 CVE |
Cách chuyển đổi PEN sang CVE
1 PEN = 28.62 CVE
1 CVE = 0.034938 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang CVE:
15 PEN = 15 × 28.62 CVE = 429.33 CVE