Chuyển đổi PEN sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi PEN sang AWG
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 0.005368 AWG |
| 0.10 PEN | 0.0537 AWG |
| 1 PEN | 0.5368 AWG |
| 2 PEN | 1.07 AWG |
| 3 PEN | 1.61 AWG |
| 5 PEN | 2.68 AWG |
| 10 PEN | 5.37 AWG |
| 20 PEN | 10.74 AWG |
| 50 PEN | 26.84 AWG |
| 100 PEN | 53.68 AWG |
| 1000 PEN | 536.78 AWG |
Cách chuyển đổi PEN sang AWG
1 PEN = 0.536776 AWG
1 AWG = 1.86 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang AWG:
15 PEN = 15 × 0.536776 AWG = 8.05 AWG