Chuyển đổi PEN sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi PEN sang KHR
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 11.78 KHR |
| 0.10 PEN | 117.81 KHR |
| 1 PEN | 1178 KHR |
| 2 PEN | 2356 KHR |
| 3 PEN | 3534 KHR |
| 5 PEN | 5890 KHR |
| 10 PEN | 11781 KHR |
| 20 PEN | 23561 KHR |
| 50 PEN | 58903 KHR |
| 100 PEN | 117807 KHR |
| 1000 PEN | 1178065 KHR |
Cách chuyển đổi PEN sang KHR
1 PEN = 1178 KHR
1 KHR = 0.000849 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang KHR:
15 PEN = 15 × 1178 KHR = 17671 KHR