Chuyển đổi PEN sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi PEN sang CLF
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 0.000072 CLF |
| 0.10 PEN | 0.000724 CLF |
| 1 PEN | 0.007238 CLF |
| 2 PEN | 0.0145 CLF |
| 3 PEN | 0.0217 CLF |
| 5 PEN | 0.0362 CLF |
| 10 PEN | 0.0724 CLF |
| 20 PEN | 0.1448 CLF |
| 50 PEN | 0.3619 CLF |
| 100 PEN | 0.7238 CLF |
| 1000 PEN | 7.24 CLF |
Cách chuyển đổi PEN sang CLF
1 PEN = 0.007238 CLF
1 CLF = 138.16 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang CLF:
15 PEN = 15 × 0.007238 CLF = 0.108567 CLF