Chuyển đổi PEN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PEN [Peruvian Nuevo Sol] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi PEN sang ILS
| PEN [Peruvian Nuevo Sol] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 PEN | 0.009072 ILS |
| 0.10 PEN | 0.0907 ILS |
| 1 PEN | 0.9072 ILS |
| 2 PEN | 1.81 ILS |
| 3 PEN | 2.72 ILS |
| 5 PEN | 4.54 ILS |
| 10 PEN | 9.07 ILS |
| 20 PEN | 18.14 ILS |
| 50 PEN | 45.36 ILS |
| 100 PEN | 90.72 ILS |
| 1000 PEN | 907.24 ILS |
Cách chuyển đổi PEN sang ILS
1 PEN = 0.907237 ILS
1 ILS = 1.10 PEN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PEN sang ILS:
15 PEN = 15 × 0.907237 ILS = 13.61 ILS