Chuyển đổi PAB sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PAB [Panamanian Balboa] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi PAB sang UZS
| PAB [Panamanian Balboa] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 PAB | 118.86 UZS |
| 0.10 PAB | 1189 UZS |
| 1 PAB | 11886 UZS |
| 2 PAB | 23772 UZS |
| 3 PAB | 35658 UZS |
| 5 PAB | 59430 UZS |
| 10 PAB | 118859 UZS |
| 20 PAB | 237719 UZS |
| 50 PAB | 594297 UZS |
| 100 PAB | 1188594 UZS |
| 1000 PAB | 11885941 UZS |
Cách chuyển đổi PAB sang UZS
1 PAB = 11886 UZS
1 UZS = 0.000084 PAB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PAB sang UZS:
15 PAB = 15 × 11886 UZS = 178289 UZS