Chuyển đổi PAB sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PAB [Panamanian Balboa] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi PAB sang CLF
| PAB [Panamanian Balboa] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 PAB | 0.000242 CLF |
| 0.10 PAB | 0.002417 CLF |
| 1 PAB | 0.0242 CLF |
| 2 PAB | 0.0483 CLF |
| 3 PAB | 0.0725 CLF |
| 5 PAB | 0.1209 CLF |
| 10 PAB | 0.2417 CLF |
| 20 PAB | 0.4834 CLF |
| 50 PAB | 1.21 CLF |
| 100 PAB | 2.42 CLF |
| 1000 PAB | 24.17 CLF |
Cách chuyển đổi PAB sang CLF
1 PAB = 0.024171 CLF
1 CLF = 41.37 PAB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PAB sang CLF:
15 PAB = 15 × 0.024171 CLF = 0.362565 CLF