Chuyển đổi PAB sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi PAB [Panamanian Balboa] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi PAB sang TZS
| PAB [Panamanian Balboa] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 PAB | 26.50 TZS |
| 0.10 PAB | 264.96 TZS |
| 1 PAB | 2650 TZS |
| 2 PAB | 5299 TZS |
| 3 PAB | 7949 TZS |
| 5 PAB | 13248 TZS |
| 10 PAB | 26496 TZS |
| 20 PAB | 52991 TZS |
| 50 PAB | 132479 TZS |
| 100 PAB | 264957 TZS |
| 1000 PAB | 2649573 TZS |
Cách chuyển đổi PAB sang TZS
1 PAB = 2650 TZS
1 TZS = 0.000377 PAB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 PAB sang TZS:
15 PAB = 15 × 2650 TZS = 39744 TZS