Chuyển đổi MWK sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MWK [Malawian Kwacha] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi MWK sang OMR
| MWK [Malawian Kwacha] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 MWK | 0.000002 OMR |
| 0.10 MWK | 0.000022 OMR |
| 1 MWK | 0.000222 OMR |
| 2 MWK | 0.000444 OMR |
| 3 MWK | 0.000666 OMR |
| 5 MWK | 0.001109 OMR |
| 10 MWK | 0.002218 OMR |
| 20 MWK | 0.004437 OMR |
| 50 MWK | 0.0111 OMR |
| 100 MWK | 0.0222 OMR |
| 1000 MWK | 0.2218 OMR |
Cách chuyển đổi MWK sang OMR
1 MWK = 0.000222 OMR
1 OMR = 4508 MWK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MWK sang OMR:
15 MWK = 15 × 0.000222 OMR = 0.003328 OMR