Chuyển đổi MWK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MWK [Malawian Kwacha] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi MWK sang CNH
| MWK [Malawian Kwacha] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 MWK | 0.000039 CNH |
| 0.10 MWK | 0.000387 CNH |
| 1 MWK | 0.003874 CNH |
| 2 MWK | 0.007747 CNH |
| 3 MWK | 0.0116 CNH |
| 5 MWK | 0.0194 CNH |
| 10 MWK | 0.0387 CNH |
| 20 MWK | 0.0775 CNH |
| 50 MWK | 0.1937 CNH |
| 100 MWK | 0.3874 CNH |
| 1000 MWK | 3.87 CNH |
Cách chuyển đổi MWK sang CNH
1 MWK = 0.003874 CNH
1 CNH = 258.15 MWK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MWK sang CNH:
15 MWK = 15 × 0.003874 CNH = 0.058105 CNH