Chuyển đổi MWK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MWK [Malawian Kwacha] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi MWK sang LYD
| MWK [Malawian Kwacha] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MWK | 0.000037 LYD |
| 0.10 MWK | 0.000366 LYD |
| 1 MWK | 0.003664 LYD |
| 2 MWK | 0.007328 LYD |
| 3 MWK | 0.0110 LYD |
| 5 MWK | 0.0183 LYD |
| 10 MWK | 0.0366 LYD |
| 20 MWK | 0.0733 LYD |
| 50 MWK | 0.1832 LYD |
| 100 MWK | 0.3664 LYD |
| 1000 MWK | 3.66 LYD |
Cách chuyển đổi MWK sang LYD
1 MWK = 0.003664 LYD
1 LYD = 272.92 MWK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MWK sang LYD:
15 MWK = 15 × 0.003664 LYD = 0.054962 LYD