Chuyển đổi mét vuông sang barn
mét vuông
Định nghĩa: mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Mét vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một mét.
Cách sử dụng hiện tại: Mét vuông là đơn vị si của diện tích, mặc dù nó được coi là một đơn vị có nguồn gốc si chứ không phải là một đơn vị si. Nó thường được sử dụng để đo diện tích đất như phòng, nhà ở và lô đất lớn. Như với các đơn vị si khác, tiền tố tiêu chuẩn có thể được áp dụng cho mét vuông để biểu thị bội số thập phân. Ví dụ về điều này bao gồm decamer vuông, hectometer vuông, và kilômét vuông. Tuy nhiên, các phép đo lớn hơn này thường không được sử dụng, vì mét vuông đã là một phép đo khá lớn, và các tiền tố này sẽ được đề cập đến các khu vực rộng lớn không được tham chiếu phổ biến. Lưu ý rằng mét vuông và bội số và bội số của nó là Bình Phương, làm cho một hectometer vuông 10,000 lần kích thước của một mét vuông mặc dù một hectometer là 100 lần kích thước của một mét.
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét vuông sang barn
| mét vuông [m^2] | barn [b] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông | 100000000000000004764729344 barn |
| 0.10 mét vuông | 1000000000000000013287555072 barn |
| 1 mét vuông | 9999999999999999583119736832 barn |
| 2 mét vuông | 19999999999999999166239473664 barn |
| 3 mét vuông | 30000000000000000948382466048 barn |
| 5 mét vuông | 49999999999999995716575428608 barn |
| 10 mét vuông | 99999999999999991433150857216 barn |
| 20 mét vuông | 199999999999999982866301714432 barn |
| 50 mét vuông | 500000000000000009942312419328 barn |
| 100 mét vuông | 1000000000000000019884624838656 barn |
| 1000 mét vuông | 9999999999999999635896294965248 barn |
Cách chuyển đổi mét vuông sang barn
1 mét vuông = 9999999999999999583119736832 barn
1 barn = 0.000000 mét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông sang barn:
15 mét vuông = 15 × 9999999999999999583119736832 barn = 149999999999999995945819308032 barn