Chuyển đổi hectomét vuông sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét vuông [hm^2] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi hectomét vuông sang Qing (Trung Quốc)
| hectomét vuông [hm^2] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 hectomét vuông | 0.001500 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 hectomét vuông | 0.0150 Qing (Trung Quốc) |
| 1 hectomét vuông | 0.1500 Qing (Trung Quốc) |
| 2 hectomét vuông | 0.3000 Qing (Trung Quốc) |
| 3 hectomét vuông | 0.4500 Qing (Trung Quốc) |
| 5 hectomét vuông | 0.7500 Qing (Trung Quốc) |
| 10 hectomét vuông | 1.50 Qing (Trung Quốc) |
| 20 hectomét vuông | 3.00 Qing (Trung Quốc) |
| 50 hectomét vuông | 7.50 Qing (Trung Quốc) |
| 100 hectomét vuông | 15.00 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 hectomét vuông | 150.00 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi hectomét vuông sang Qing (Trung Quốc)
1 hectomét vuông = 0.150000 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 6.67 hectomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét vuông sang Qing (Trung Quốc):
15 hectomét vuông = 15 × 0.150000 Qing (Trung Quốc) = 2.25 Qing (Trung Quốc)