Chuyển đổi hectomét vuông sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét vuông [hm^2] sang đơn vị Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega]
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
Bảng chuyển đổi hectomét vuông sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
| hectomét vuông [hm^2] | Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 hectomét vuông | 0.0155 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 0.10 hectomét vuông | 0.1553 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1 hectomét vuông | 1.55 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 2 hectomét vuông | 3.11 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 3 hectomét vuông | 4.66 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 5 hectomét vuông | 7.76 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 10 hectomét vuông | 15.53 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 20 hectomét vuông | 31.06 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 50 hectomét vuông | 77.65 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 100 hectomét vuông | 155.29 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1000 hectomét vuông | 1553 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi hectomét vuông sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 hectomét vuông = 1.55 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 0.643956 hectomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét vuông sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha):
15 hectomét vuông = 15 × 1.55 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 23.29 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)