Chuyển đổi hectomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét vuông [hm^2] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi hectomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| hectomét vuông [hm^2] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét vuông | 1076 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hectomét vuông | 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 hectomét vuông | 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 hectomét vuông | 215277 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 hectomét vuông | 322916 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 hectomét vuông | 538193 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 hectomét vuông | 1076387 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 hectomét vuông | 2152773 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 hectomét vuông | 5381934 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 hectomét vuông | 10763867 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hectomét vuông | 107638674 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 hectomét vuông = 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000009 hectomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 hectomét vuông = 15 × 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 1614580 feet vuông (khảo sát Mỹ)