Chuyển đổi hectomét vuông sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét vuông [hm^2] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi hectomét vuông sang Mal (Na Uy)
| hectomét vuông [hm^2] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 hectomét vuông | 0.1000 Mal (Na Uy) |
| 0.10 hectomét vuông | 1.00 Mal (Na Uy) |
| 1 hectomét vuông | 10.00 Mal (Na Uy) |
| 2 hectomét vuông | 20.00 Mal (Na Uy) |
| 3 hectomét vuông | 30.00 Mal (Na Uy) |
| 5 hectomét vuông | 50.00 Mal (Na Uy) |
| 10 hectomét vuông | 100.00 Mal (Na Uy) |
| 20 hectomét vuông | 200.00 Mal (Na Uy) |
| 50 hectomét vuông | 500.00 Mal (Na Uy) |
| 100 hectomét vuông | 1000 Mal (Na Uy) |
| 1000 hectomét vuông | 10000 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi hectomét vuông sang Mal (Na Uy)
1 hectomét vuông = 10.00 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 0.100000 hectomét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét vuông sang Mal (Na Uy):
15 hectomét vuông = 15 × 10.00 Mal (Na Uy) = 150.00 Mal (Na Uy)