Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) [평] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang kilômét vuông
| Pyeong (Hàn Quốc) [평] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000000 kilômét vuông |
| 0.10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000000 kilômét vuông |
| 1 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000003 kilômét vuông |
| 2 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000007 kilômét vuông |
| 3 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000010 kilômét vuông |
| 5 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000017 kilômét vuông |
| 10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000033 kilômét vuông |
| 20 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000066 kilômét vuông |
| 50 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000165 kilômét vuông |
| 100 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000331 kilômét vuông |
| 1000 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.003306 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang kilômét vuông
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.000003 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 302500 Pyeong (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pyeong (Hàn Quốc) sang kilômét vuông:
15 Pyeong (Hàn Quốc) = 15 × 0.000003 kilômét vuông = 0.000050 kilômét vuông