Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) [평] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| Pyeong (Hàn Quốc) [평] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000033 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000331 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.006612 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.009917 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0165 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0331 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0661 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.1653 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.3306 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Pyeong (Hàn Quốc) | 3.31 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 302.50 Pyeong (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pyeong (Hàn Quốc) sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 Pyeong (Hàn Quốc) = 15 × 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.049587 công Nam Bộ (Việt Nam)