Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang acre
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang acre
| Pyeong (Hàn Quốc) [평] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000008 acre |
| 0.10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000082 acre |
| 1 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.000817 acre |
| 2 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.001634 acre |
| 3 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.002451 acre |
| 5 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.004084 acre |
| 10 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.008169 acre |
| 20 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0163 acre |
| 50 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0408 acre |
| 100 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.0817 acre |
| 1000 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.8169 acre |
Cách chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang acre
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.000817 acre
1 acre = 1224 Pyeong (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pyeong (Hàn Quốc) sang acre:
15 Pyeong (Hàn Quốc) = 15 × 0.000817 acre = 0.012253 acre