Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) [평] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Pyeong (Hàn Quốc) [평]
Mu (Trung Quốc) [亩]

Pyeong (Hàn Quốc)

Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang Mu (Trung Quốc)

Pyeong (Hàn Quốc) [평] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 Pyeong (Hàn Quốc) 0.000050 Mu (Trung Quốc)
0.10 Pyeong (Hàn Quốc) 0.000496 Mu (Trung Quốc)
1 Pyeong (Hàn Quốc) 0.004959 Mu (Trung Quốc)
2 Pyeong (Hàn Quốc) 0.009917 Mu (Trung Quốc)
3 Pyeong (Hàn Quốc) 0.0149 Mu (Trung Quốc)
5 Pyeong (Hàn Quốc) 0.0248 Mu (Trung Quốc)
10 Pyeong (Hàn Quốc) 0.0496 Mu (Trung Quốc)
20 Pyeong (Hàn Quốc) 0.0992 Mu (Trung Quốc)
50 Pyeong (Hàn Quốc) 0.2479 Mu (Trung Quốc)
100 Pyeong (Hàn Quốc) 0.4959 Mu (Trung Quốc)
1000 Pyeong (Hàn Quốc) 4.96 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang Mu (Trung Quốc)

1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.004959 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 201.67 Pyeong (Hàn Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Pyeong (Hàn Quốc) sang Mu (Trung Quốc):
15 Pyeong (Hàn Quốc) = 15 × 0.004959 Mu (Trung Quốc) = 0.074380 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.