Chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang feet vuông
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang feet vuông
| Pyeong (Hàn Quốc) [평] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Pyeong (Hàn Quốc) | 0.3558 feet vuông |
| 0.10 Pyeong (Hàn Quốc) | 3.56 feet vuông |
| 1 Pyeong (Hàn Quốc) | 35.58 feet vuông |
| 2 Pyeong (Hàn Quốc) | 71.17 feet vuông |
| 3 Pyeong (Hàn Quốc) | 106.75 feet vuông |
| 5 Pyeong (Hàn Quốc) | 177.92 feet vuông |
| 10 Pyeong (Hàn Quốc) | 355.83 feet vuông |
| 20 Pyeong (Hàn Quốc) | 711.66 feet vuông |
| 50 Pyeong (Hàn Quốc) | 1779 feet vuông |
| 100 Pyeong (Hàn Quốc) | 3558 feet vuông |
| 1000 Pyeong (Hàn Quốc) | 35583 feet vuông |
Cách chuyển đổi Pyeong (Hàn Quốc) sang feet vuông
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 35.58 feet vuông
1 feet vuông = 0.028103 Pyeong (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pyeong (Hàn Quốc) sang feet vuông:
15 Pyeong (Hàn Quốc) = 15 × 35.58 feet vuông = 533.75 feet vuông