Chuyển đổi Prussian morgen (Đức) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Prussian morgen (Đức) [Morgen] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Prussian morgen (Đức) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Prussian morgen (Đức) [Morgen] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Prussian morgen (Đức) | 0.0197 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Prussian morgen (Đức) | 0.1970 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Prussian morgen (Đức) | 1.97 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Prussian morgen (Đức) | 3.94 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Prussian morgen (Đức) | 5.91 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Prussian morgen (Đức) | 9.85 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Prussian morgen (Đức) | 19.70 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Prussian morgen (Đức) | 39.40 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Prussian morgen (Đức) | 98.50 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Prussian morgen (Đức) | 197.01 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Prussian morgen (Đức) | 1970 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Prussian morgen (Đức) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Prussian morgen (Đức) = 1.97 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.507594 Prussian morgen (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Prussian morgen (Đức) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Prussian morgen (Đức) = 15 × 1.97 công tầm lớn (Việt Nam) = 29.55 công tầm lớn (Việt Nam)