Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang yard vuông
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang yard vuông
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 50.23 yard vuông |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 502.32 yard vuông |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 5023 yard vuông |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 10046 yard vuông |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 15069 yard vuông |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 25116 yard vuông |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 50232 yard vuông |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 100463 yard vuông |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 251158 yard vuông |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 502316 yard vuông |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 5023158 yard vuông |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang yard vuông
1 Feddan (Ai Cập) = 5023 yard vuông
1 yard vuông = 0.000199 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang yard vuông:
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 5023 yard vuông = 75347 yard vuông