Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Feddan (Ai Cập) [فدان] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Qing (Trung Quốc)
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 0.000630 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 0.006300 Qing (Trung Quốc) |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 0.0630 Qing (Trung Quốc) |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 0.1260 Qing (Trung Quốc) |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 0.1890 Qing (Trung Quốc) |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 0.3150 Qing (Trung Quốc) |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 0.6300 Qing (Trung Quốc) |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 1.26 Qing (Trung Quốc) |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 3.15 Qing (Trung Quốc) |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 6.30 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 63.00 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Qing (Trung Quốc)
1 Feddan (Ai Cập) = 0.063000 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 15.87 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang Qing (Trung Quốc):
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 0.063000 Qing (Trung Quốc) = 0.945000 Qing (Trung Quốc)