Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Feddan (Ai Cập) [فدان] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Mal (Na Uy)
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 0.0420 Mal (Na Uy) |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 0.4200 Mal (Na Uy) |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 4.20 Mal (Na Uy) |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 8.40 Mal (Na Uy) |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 12.60 Mal (Na Uy) |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 21.00 Mal (Na Uy) |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 42.00 Mal (Na Uy) |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 84.00 Mal (Na Uy) |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 210.00 Mal (Na Uy) |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 420.00 Mal (Na Uy) |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 4200 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang Mal (Na Uy)
1 Feddan (Ai Cập) = 4.20 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 0.238095 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang Mal (Na Uy):
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 4.20 Mal (Na Uy) = 63.00 Mal (Na Uy)