Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang milimét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Feddan (Ai Cập) [فدان] sang đơn vị milimét vuông [mm^2]
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
milimét vuông
Định nghĩa: milimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 milimét vuông bằng 1.0e-6 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang milimét vuông
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | milimét vuông [mm^2] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 42000000 milimét vuông |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 420000000 milimét vuông |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 4200000000 milimét vuông |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 8400000000 milimét vuông |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 12600000000 milimét vuông |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 21000000000 milimét vuông |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 42000000000 milimét vuông |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 84000000000 milimét vuông |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 210000000000 milimét vuông |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 420000000000 milimét vuông |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 4200000000000 milimét vuông |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang milimét vuông
1 Feddan (Ai Cập) = 4200000000 milimét vuông
1 milimét vuông = 0.000000 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang milimét vuông:
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 4200000000 milimét vuông = 63000000000 milimét vuông