Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Feddan (Ai Cập) [فدان] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang kilômét vuông
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 0.000042 kilômét vuông |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 0.000420 kilômét vuông |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 0.004200 kilômét vuông |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 0.008400 kilômét vuông |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 0.0126 kilômét vuông |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 0.0210 kilômét vuông |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 0.0420 kilômét vuông |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 0.0840 kilômét vuông |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 0.2100 kilômét vuông |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 0.4200 kilômét vuông |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 4.20 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang kilômét vuông
1 Feddan (Ai Cập) = 0.004200 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 238.10 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang kilômét vuông:
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 0.004200 kilômét vuông = 0.063000 kilômét vuông