Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang feet vuông
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang feet vuông
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 452.08 feet vuông |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 4521 feet vuông |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 45208 feet vuông |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 90417 feet vuông |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 135625 feet vuông |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 226042 feet vuông |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 452084 feet vuông |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 904168 feet vuông |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 2260421 feet vuông |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 4520842 feet vuông |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 45208424 feet vuông |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang feet vuông
1 Feddan (Ai Cập) = 45208 feet vuông
1 feet vuông = 0.000022 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang feet vuông:
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 45208 feet vuông = 678126 feet vuông