Chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Feddan (Ai Cập) [فدان] sang đơn vị sabin [sabin]
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang sabin
| Feddan (Ai Cập) [فدان] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 Feddan (Ai Cập) | 452.08 sabin |
| 0.10 Feddan (Ai Cập) | 4521 sabin |
| 1 Feddan (Ai Cập) | 45208 sabin |
| 2 Feddan (Ai Cập) | 90417 sabin |
| 3 Feddan (Ai Cập) | 135625 sabin |
| 5 Feddan (Ai Cập) | 226042 sabin |
| 10 Feddan (Ai Cập) | 452084 sabin |
| 20 Feddan (Ai Cập) | 904168 sabin |
| 50 Feddan (Ai Cập) | 2260421 sabin |
| 100 Feddan (Ai Cập) | 4520842 sabin |
| 1000 Feddan (Ai Cập) | 45208424 sabin |
Cách chuyển đổi Feddan (Ai Cập) sang sabin
1 Feddan (Ai Cập) = 45208 sabin
1 sabin = 0.000022 Feddan (Ai Cập)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Feddan (Ai Cập) sang sabin:
15 Feddan (Ai Cập) = 15 × 45208 sabin = 678126 sabin