Chuyển đổi cuerda sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cuerda [cuerda] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi cuerda sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| cuerda [cuerda] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 cuerda | 0.000015 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cuerda | 0.000152 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 cuerda | 0.001518 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 cuerda | 0.003035 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 cuerda | 0.004553 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 cuerda | 0.007588 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 cuerda | 0.0152 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 cuerda | 0.0304 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 cuerda | 0.0759 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 cuerda | 0.1518 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cuerda | 1.52 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cuerda sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 cuerda = 0.001518 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 658.97 cuerda
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cuerda sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 cuerda = 15 × 0.001518 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.022763 dặm vuông (khảo sát Mỹ)