Chuyển đổi cuerda sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cuerda [cuerda] sang đơn vị arpent [arpent]
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi cuerda sang arpent
| cuerda [cuerda] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 cuerda | 0.0115 arpent |
| 0.10 cuerda | 0.1150 arpent |
| 1 cuerda | 1.15 arpent |
| 2 cuerda | 2.30 arpent |
| 3 cuerda | 3.45 arpent |
| 5 cuerda | 5.75 arpent |
| 10 cuerda | 11.50 arpent |
| 20 cuerda | 22.99 arpent |
| 50 cuerda | 57.48 arpent |
| 100 cuerda | 114.96 arpent |
| 1000 cuerda | 1150 arpent |
Cách chuyển đổi cuerda sang arpent
1 cuerda = 1.15 arpent
1 arpent = 0.869860 cuerda
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cuerda sang arpent:
15 cuerda = 15 × 1.15 arpent = 17.24 arpent