Chuyển đổi cuerda sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cuerda [cuerda] sang đơn vị phần [section]
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi cuerda sang phần
| cuerda [cuerda] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 cuerda | 0.000015 phần |
| 0.10 cuerda | 0.000152 phần |
| 1 cuerda | 0.001518 phần |
| 2 cuerda | 0.003035 phần |
| 3 cuerda | 0.004553 phần |
| 5 cuerda | 0.007588 phần |
| 10 cuerda | 0.0152 phần |
| 20 cuerda | 0.0304 phần |
| 50 cuerda | 0.0759 phần |
| 100 cuerda | 0.1518 phần |
| 1000 cuerda | 1.52 phần |
Cách chuyển đổi cuerda sang phần
1 cuerda = 0.001518 phần
1 phần = 658.96 cuerda
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cuerda sang phần:
15 cuerda = 15 × 0.001518 phần = 0.022763 phần