Chuyển đổi cuerda sang dặm vuông
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi cuerda sang dặm vuông
| cuerda [cuerda] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 cuerda | 0.000015 dặm vuông |
| 0.10 cuerda | 0.000152 dặm vuông |
| 1 cuerda | 0.001518 dặm vuông |
| 2 cuerda | 0.003035 dặm vuông |
| 3 cuerda | 0.004553 dặm vuông |
| 5 cuerda | 0.007588 dặm vuông |
| 10 cuerda | 0.0152 dặm vuông |
| 20 cuerda | 0.0304 dặm vuông |
| 50 cuerda | 0.0759 dặm vuông |
| 100 cuerda | 0.1518 dặm vuông |
| 1000 cuerda | 1.52 dặm vuông |
Cách chuyển đổi cuerda sang dặm vuông
1 cuerda = 0.001518 dặm vuông
1 dặm vuông = 658.96 cuerda
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cuerda sang dặm vuông:
15 cuerda = 15 × 0.001518 dặm vuông = 0.022763 dặm vuông