Chuyển đổi are sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi are [a] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi are sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| are [a] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 are | 10.76 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 are | 107.64 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 are | 1076 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 are | 2153 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 are | 3229 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 are | 5382 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 are | 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 are | 21528 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 are | 53819 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 are | 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 are | 1076387 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi are sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 are = 1076 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000929 are
Ví dụ
Chuyển đổi 15 are sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 are = 15 × 1076 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 16146 feet vuông (khảo sát Mỹ)