Chuyển đổi are sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi are [a] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi are sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| are [a] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 are | 0.000278 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 are | 0.002778 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 are | 0.0278 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 are | 0.0556 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 are | 0.0833 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 are | 0.1389 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 are | 0.2778 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 are | 0.5556 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 are | 1.39 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 are | 2.78 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 are | 27.78 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi are sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 are = 0.027778 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 36.00 are
Ví dụ
Chuyển đổi 15 are sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 are = 15 × 0.027778 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.416667 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)