Chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zolotnik (Nga) [золотник] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang stone (Mỹ)
| Zolotnik (Nga) [золотник] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 Zolotnik (Nga) | 0.000008 stone (Mỹ) |
| 0.10 Zolotnik (Nga) | 0.000075 stone (Mỹ) |
| 1 Zolotnik (Nga) | 0.000752 stone (Mỹ) |
| 2 Zolotnik (Nga) | 0.001505 stone (Mỹ) |
| 3 Zolotnik (Nga) | 0.002257 stone (Mỹ) |
| 5 Zolotnik (Nga) | 0.003762 stone (Mỹ) |
| 10 Zolotnik (Nga) | 0.007524 stone (Mỹ) |
| 20 Zolotnik (Nga) | 0.0150 stone (Mỹ) |
| 50 Zolotnik (Nga) | 0.0376 stone (Mỹ) |
| 100 Zolotnik (Nga) | 0.0752 stone (Mỹ) |
| 1000 Zolotnik (Nga) | 0.7524 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Zolotnik (Nga) sang stone (Mỹ)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000752 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 1329 Zolotnik (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zolotnik (Nga) sang stone (Mỹ):
15 Zolotnik (Nga) = 15 × 0.000752 stone (Mỹ) = 0.011285 stone (Mỹ)